LR-Pro

Dòng sản phẩm: LR-Pro

Khoảng cách điểm ảnh:  2.6mm / 2.9mm/3.4mm/3.9mm/4.8mm

Cường độ sáng:1000nits-1300nits

Vật liệu Cabinet: Nhôm đúc CNC

 

Tính năng

1. Thiết kế mới với khả năng chống va chạm đường ghép Cabinet, hạn chế rơi điểm Led.

2. Cabinet với thiết kế mới nâng cao khả năng chống nước và tản nhiệt.

3. Khóa Cabinet được nâng cấp cho khả năng tháo lắp nhanh chóng.

4. New type hanging bar both for hanging & ground beam; Thiết kế mới cho cả mục đích treo và để sàn.

5. Thiết kế khóa với khả năng ghép lệch một nữa Cabinet, phù hợp với nhiều thiết kế sáng tạo, Magic Stager

Parameters Value
Khoảng cách Pixel(mm) 2.6 2.9 3.4 3.9 4.8
Cấu hình Chip Led SMD Black led SMD Black led SMD Black led SMD Black led SMD Black led
Kích thước Module(mm) 250*250 250*250 250*250 250*250 250*250
Mật độ điểm ảnh(Pixels/㎡) 147,456 43 264 28 224 20 736 12 544
Cường độ sáng(cd/㎡) 800≤&≤1300 1000≤&≤1300 1000≤&≤1200 1000≤&≤1300 1000≤&≤1100
Góc nhìn(H/V) H:110 V:100 H:110 V:100 H:110 V:100 H:110 V:100 H:110 V:100
Kích thước Cabinet(W*H*D mm) 500*500*75 500*500*75 500*500*75 500*500*75 500*500*75
Vật liệu Cabinet Aluminum die casting Aluminum die casting Aluminum die casting Aluminum die casting Aluminum die casting
Khối lượng Cabinet(kg) ≈8kg ≈8kg ≈8kg ≈8kg ≈8kg
Tốc độ làm tươi(Hz) ≥3840(high level IC) ≥3840(high level IC) ≥3840(high level IC) ≥3840(high level IC) ≥3840(high level IC)
Điện áp đầu vào(Nominal)(V) AC100-240 AC100-240 AC100-240 AC100-240 AC100-240
Tần số nguồn vào(Hz) 50/60(Hz) 50/60(Hz) 50/60(Hz) 50/60(Hz) 50/60(Hz)
Công xuất tối đa(W/㎡) ≈720 ≈720 ≈720 ≈720 ≈720
Công xuất trung bình(W/㎡) ≈360 ≈360 ≈360 ≈360 ≈360
Thời gian sống(H) ≥50,000 ≥50,000 ≥50,000 ≥50,000 ≥50,000

 


 

Mọi chi tiết về sản phẩm xin liên hệ: 

TP.HCM – NHA TRANG – HÀ NỘI

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ KHÔNG GIAN LED

Địa chỉ: 171 Đào Duy Anh, P9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM

Di Động: Mr. Tài  0909.138.948 – Ms. Thanh 0938.818.110

Website : khonggianled.com